Thông báo công khai

Tháng Sáu 24, 2021 5:06 chiều

Thực hiện các quy định về công khai theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT của Bộ GD&ĐT; Cuối năm học 2020-2021 trường mầm non Hồng Quang công khai các nội dung sau:

                1. Thông báo cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020  2021

STT                 Nội dung                   Nhà trẻ             Mẫu giáo
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được  Trẻ khỏe mạnh, được phát triển về cân nặng, chiều cao. Được cân đo và khám sức khỏe định kỳ.  Trẻ khỏe mạnh, được phát triển về cân nặng, chiều cao. Được cân đo và khám sức khỏe định kỳ.
II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện  Đảm bảo theo yêu cầu của chương trình giáo dục mầm non, phát triển toàn diện với 4 lĩnh vực và kết quả mong đợi của độ tuổi.  Đảm bảo theo yêu cầu của chương trình giáo dục mầm non, phát triển toàn diện với 5 lĩnh vực và kết quả mong đợi của độ tuổi.
III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển  Kết quả phát triển 4 lĩnh vực đạt 85-90%  Kết quả phát triển 5 lĩnh vực đạt 95-98%
IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non – Có đầy đủ đồ dùng, trang thiết bị hiện đại, đồng bộ phục vụ cho công tác chăm sóc giáo dục.– Có đầy đủ trang thiết bị, đồ dùng đồ chơi phục vụ cho việc dạy và học trẻ nhà trẻ theo quy định của Bộ Giáo dục. – Có đầy đủ đồ dùng, trang thiết bị hiện đại, đồng bộ phục vụ cho công tác chăm sóc giáo dục.– Có đầy đủ trang thiết bị, đồ dùng đồ chơi phục vụ cho việc dạy và học trẻ mẫu giáo theo quy định của Bộ Giáo dục.

                       2. Thông báo công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2020  2021

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng tuổi 25-36 tháng tuổi 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi
I Tổng số trẻ em 606   9 91 126 153 237
1 Số trẻ em nhóm ghép              
2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày              
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 606   9 91 126 153 237
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập  0 0 0 0 0 0 10
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú 599   0 83 120 148 237
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 606   9 91 126 153 239
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 606   9 91 126 153

237

V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em              
1 Số trẻ cân nặng bình thường 604   9 90 125 153 238
2 Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân 2   0 1  1 0 0
3 Số trẻ có chiều cao bình thường 604   9 90 125 153 239
4 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi  2   0 1  1 0 0
5 Số trẻ thừa cân béo phì  15   0 1 1 2 11
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục              
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ 100   9 91      
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo         126 153 237

                          

 

 3. Thông báo công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non năm học 2020  2021

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng  23 Số m2/trẻ em
II Loại phòng học
1 Phòng học kiên cố 21
2 Phòng học bán kiên cố 2
3 Phòng học tạm 0
4 Phòng học nhờ 0
III Số điểm trường 3
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 12511 20.6
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 2250 3.7
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 1035 1,7
2 Diện tích phòng ngủ (m2)    
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 180  0,3
4 Diện tích hiên chơi (m2) 575 0,9
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)    
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) 50  
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 160  
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) 23 Số bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định 7  
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định 16  
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 4 Số bộ/sân chơi (trường)
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) 6  
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định) 0 Số thiết bị/nhóm (lớp)
1 Máy chiếu 1  
2 Loa kéo di động 4  
    Số lượng(m2)
XI Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 2 2 18  0,9  
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*  2        
                   

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

    Không
XII Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  x  
XIV Kết nối internet  x  
XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục  x  
XVI Tường rào xây  x  
   

 

  
4. Thông báo công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của c
ơ sở giáo dục mầm non, Năm học 2020  2021

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp  Ghi chú
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém  
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 39 0 0 13 13 13 0 16 15 4   25 10    
I Giáo viên 37     12 12 13 0 16 14 3   23 10    
1 Nhà trẻ 8     3 3 2 0 6 2     4 4    
2 Mẫu giáo 29     9 9 11 0 12 10   19 6    
II Cán bộ quản lý 2     1 1       1 1   2      
1 Hiệu trưởng 1     1           1   1      
2 Phó hiệu trưởng 1       1       1     1      
III Nhân viên                              
1 Nhân viên văn thư                              
2 Nhân viên kế toán                              
3 Thủ quỹ                              
4 Nhân viên y tế                              
5 Nhân viên khác                              
      

                                             

                                          

                                           Hồng Quang, ngày 08 tháng 6 năm 2021

                                          Thủ trưởng đơn vị

 

                                                  Phan Thị Minh Thu